Bỏ qua đến nội dung
Vermeil.Mệnh

Nạp Âm · Five Elements

30 Archetypes

The Nạp Âm system maps each birth year to one of 30 elemental archetypes across a 60-year cycle.

Hải Trung Kim 海中金

Kim · 1924, 1925, 1984

Lư Trung Hỏa 爐中火

Hỏa · 1926, 1927, 1986

Đại Lâm Mộc 大林木

Mộc · 1928, 1929, 1988

Lộ Bàng Thổ 路傍土

Thổ · 1930, 1931, 1990

Kiếm Phong Kim 劍鋒金

Kim · 1932, 1933, 1992

Sơn Đầu Hỏa 山頭火

Hỏa · 1934, 1935, 1994

Giản Hạ Thủy 澗下水

Thủy · 1936, 1937, 1996

Thành Đầu Thổ 城頭土

Thổ · 1938, 1939, 1998

Bạch Lạp Kim 白蠟金

Kim · 1940, 1941, 2000

Dương Liễu Mộc 楊柳木

Mộc · 1942, 1943, 2002

Tuyền Trung Thủy 泉中水

Thủy · 1944, 1945, 2004

Ốc Thượng Thổ 屋上土

Thổ · 1946, 1947, 2006

Tích Lịch Hỏa 霹靂火

Hỏa · 1948, 1949, 2008

Tùng Bách Mộc 松柏木

Mộc · 1950, 1951, 2010

Trường Lưu Thủy 長流水

Thủy · 1952, 1953, 2012

Sa Trung Kim 沙中金

Kim · 1954, 1955, 2014

Sơn Hạ Hỏa 山下火

Hỏa · 1956, 1957, 2016

Bình Địa Mộc 平地木

Mộc · 1958, 1959, 2018

Bích Thượng Thổ 壁上土

Thổ · 1900, 1901, 1960

Kim Bạc Kim 金箔金

Kim · 1902, 1903, 1962

Phú Đăng Hỏa 覆燈火

Hỏa · 1904, 1905, 1964

Thiên Hà Thủy 天河水

Thủy · 1906, 1907, 1966

Đại Trạch Thổ 大驛土

Thổ · 1908, 1909, 1968

Thoa Xuyến Kim 釵釧金

Kim · 1910, 1911, 1970

Tang Đố Mộc 桑柘木

Mộc · 1912, 1913, 1972

Đại Khê Thủy 大溪水

Thủy · 1914, 1915, 1974

Sa Trung Thổ 沙中土

Thổ · 1916, 1917, 1976

Thiên Thượng Hỏa 天上火

Hỏa · 1918, 1919, 1978

Thạch Lựu Mộc 石榴木

Mộc · 1920, 1921, 1980

Đại Hải Thủy 大海水

Thủy · 1922, 1923, 1982