Tra cứu nạp âm
30 nạp âm
của Hoa Giáp.
Chu kỳ 60 năm trong tử vi Á Đông chia thành 30 nạp âm, mỗi nạp âm ứng với hai năm can chi liên tiếp. Bài viết này tra cứu nhanh tên, ý nghĩa, và những năm sinh thuộc mỗi nạp âm.
Nạp âm hành Kim (6)
Hải Trung Kim
海中金Giáp Tý · Ất Sửu
Các năm: 1924, 1925, 1984...
Kiếm Phong Kim
劍鋒金Nhâm Thân · Quý Dậu
Các năm: 1932, 1933, 1992...
Bạch Lạp Kim
白蠟金Canh Thìn · Tân Tị
Các năm: 1940, 1941, 2000...
Sa Trung Kim
沙中金Giáp Ngọ · Ất Mùi
Các năm: 1954, 1955, 2014...
Kim Bạc Kim
金箔金Nhâm Dần · Quý Mão
Các năm: 1902, 1903, 1962...
Thoa Xuyến Kim
釵釧金Canh Tuất · Tân Hợi
Các năm: 1910, 1911, 1970...
Nạp âm hành Mộc (6)
Đại Lâm Mộc
大林木Mậu Thìn · Kỷ Tị
Các năm: 1928, 1929, 1988...
Dương Liễu Mộc
楊柳木Nhâm Ngọ · Quý Mùi
Các năm: 1942, 1943, 2002...
Tùng Bách Mộc
松柏木Canh Dần · Tân Mão
Các năm: 1950, 1951, 2010...
Bình Địa Mộc
平地木Mậu Tuất · Kỷ Hợi
Các năm: 1958, 1959, 2018...
Tang Đố Mộc
桑柘木Nhâm Tý · Quý Sửu
Các năm: 1912, 1913, 1972...
Thạch Lựu Mộc
石榴木Canh Thân · Tân Dậu
Các năm: 1920, 1921, 1980...
Nạp âm hành Thủy (6)
Giản Hạ Thủy
澗下水Bính Tý · Đinh Sửu
Các năm: 1936, 1937, 1996...
Tuyền Trung Thủy
泉中水Giáp Thân · Ất Dậu
Các năm: 1944, 1945, 2004...
Trường Lưu Thủy
長流水Nhâm Thìn · Quý Tị
Các năm: 1952, 1953, 2012...
Thiên Hà Thủy
天河水Bính Ngọ · Đinh Mùi
Các năm: 1906, 1907, 1966...
Đại Khê Thủy
大溪水Giáp Dần · Ất Mão
Các năm: 1914, 1915, 1974...
Đại Hải Thủy
大海水Nhâm Tuất · Quý Hợi
Các năm: 1922, 1923, 1982...
Nạp âm hành Hỏa (6)
Lư Trung Hỏa
爐中火Bính Dần · Đinh Mão
Các năm: 1926, 1927, 1986...
Sơn Đầu Hỏa
山頭火Giáp Tuất · Ất Hợi
Các năm: 1934, 1935, 1994...
Tích Lịch Hỏa
霹靂火Mậu Tý · Kỷ Sửu
Các năm: 1948, 1949, 2008...
Sơn Hạ Hỏa
山下火Bính Thân · Đinh Dậu
Các năm: 1956, 1957, 2016...
Phú Đăng Hỏa
覆燈火Giáp Thìn · Ất Tị
Các năm: 1904, 1905, 1964...
Thiên Thượng Hỏa
天上火Mậu Ngọ · Kỷ Mùi
Các năm: 1918, 1919, 1978...
Nạp âm hành Thổ (6)
Lộ Bàng Thổ
路傍土Canh Ngọ · Tân Mùi
Các năm: 1930, 1931, 1990...
Thành Đầu Thổ
城頭土Mậu Dần · Kỷ Mão
Các năm: 1938, 1939, 1998...
Ốc Thượng Thổ
屋上土Bính Tuất · Đinh Hợi
Các năm: 1946, 1947, 2006...
Bích Thượng Thổ
壁上土Canh Tý · Tân Sửu
Các năm: 1900, 1901, 1960...
Đại Trạch Thổ
大驛土Mậu Thân · Kỷ Dậu
Các năm: 1908, 1909, 1968...
Sa Trung Thổ
沙中土Bính Thìn · Đinh Tị
Các năm: 1916, 1917, 1976...