Kinh Dịch · 易經
64 quẻ Chu Dịch.
Hệ thống 64 quẻ của Chu Dịch — mỗi quẻ tổ hợp sáu hào âm/dương — đã được dùng làm công cụ chiêm nghiệm hơn 3000 năm. Tra cứu nhanh tên và ý nghĩa cốt lõi từng quẻ.
Càn
#1乾
Sáng tạo, sức trời, mạnh mẽ
Khôn
#2坤
Tiếp nhận, đất, nuôi dưỡng
Truân
#3屯
Khởi đầu khó khăn, cần kiên nhẫn
Mông
#4蒙
Non trẻ, cần học hỏi
Nhu
#5需
Chờ đợi đúng thời cơ
Tụng
#6訟
Tranh cãi, nên dừng
Sư
#7師
Quân đội, kỷ luật tập thể
Tỷ
#8比
Gắn bó, kết liên minh
Tiểu Súc
#9小畜
Tích nhỏ, chậm mà chắc
Lý
#10履
Bước cẩn trọng, đi đúng lễ
Thái
#11泰
Hanh thông, thịnh vượng
Bĩ
#12否
Bế tắc, nên ẩn nhẫn
Đồng Nhân
#13同人
Đồng lòng với người
Đại Hữu
#14大有
Có nhiều, biết tiết chế
Khiêm
#15謙
Khiêm tốn được lợi
Dự
#16豫
Vui vẻ, chuẩn bị trước
Tùy
#17隨
Tuỳ duyên, thuận theo
Cổ
#18蠱
Sửa cái hư, nhổ cái cũ
Lâm
#19臨
Đến gần, tiếp cận
Quan
#20觀
Quan sát, chiêm nghiệm
Phệ Hạp
#21噬嗑
Cắn vỡ chướng ngại, quyết đoán
Bí
#22賁
Trang sức, hình thức đẹp
Bác
#23剝
Tan rã, buông bỏ
Phục
#24復
Quay lại gốc, hồi phục
Vô Vọng
#25無妄
Không vọng động
Đại Súc
#26大畜
Tích lớn, nuôi đại sự
Di
#27頤
Nuôi dưỡng, ăn nói cẩn thận
Đại Quá
#28大過
Vượt quá, gánh nặng lớn
Khảm
#29坎
Hiểm, nước sâu, cần thận trọng
Ly
#30離
Lửa, sáng, dính chặt với người
Hàm
#31咸
Cảm ứng, rung động đôi bên
Hằng
#32恆
Bền vững, lâu dài
Độn
#33遯
Lui ẩn, rút lui đúng thời
Đại Tráng
#34大壯
Mạnh lớn, cần kiềm chế
Tấn
#35晉
Tiến lên, sáng rỡ
Minh Di
#36明夷
Sáng bị che, giấu tài
Gia Nhân
#37家人
Người trong nhà, gia đạo
Khuê
#38睽
Khác biệt, chia rẽ
Kiển
#39蹇
Khó đi, cần tìm đồng minh
Giải
#40解
Tháo gỡ, giải toả
Tổn
#41損
Giảm bớt, hi sinh nhỏ vì lớn
Ích
#42益
Tăng lợi, được giúp
Quải
#43夬
Quyết liệt, dứt khoát
Cấu
#44姤
Gặp gỡ bất ngờ
Tụy
#45萃
Tụ họp, đoàn kết
Thăng
#46升
Vươn lên, thăng tiến
Khốn
#47困
Khốn cùng, giữ chính tâm
Tỉnh
#48井
Giếng, nguồn nuôi bền
Cách
#49革
Cách mạng, đổi mới
Đỉnh
#50鼎
Đỉnh, đại sự khởi lập
Chấn
#51震
Sấm, chấn động, tỉnh ngộ
Cấn
#52艮
Núi, dừng lại đúng lúc
Tiệm
#53漸
Tiến dần, từng bước
Quy Muội
#54歸妹
Em gái về nhà chồng, vị trí phụ
Phong
#55豐
Phong phú, đỉnh cao tạm thời
Lữ
#56旅
Lữ khách, đi đường xa
Tốn
#57巽
Gió, thuận theo, len lỏi
Đoài
#58兌
Hồ, vui vẻ, giao tiếp
Hoán
#59渙
Tan rã, phân tán
Tiết
#60節
Tiết chế, có mức độ
Trung Phu
#61中孚
Thành tín trong lòng
Tiểu Quá
#62小過
Vượt nhẹ, đi đường nhỏ
Ký Tế
#63既濟
Đã qua sông, cẩn thận giữ
Vị Tế
#64未濟
Chưa qua sông, còn ở giữa